PLOT NGHĨA LÀ GÌ TRONG TIẾNG VIỆT? NGHĨA CỦA TỪ PLOT

 - 
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

plot
*

plot /plɔt/ danh từ mảnh đất nhỏ, miếng đấta plot of vegetable: miếng đất trồng rau tình tiết, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án âm mưu, mưu đồto hatch a plot: ngấm ngầm bày mưu lập kế ngoại động từ vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...) đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án âm mưu, mưu tính, bày mưuto plot a crime: âm mưu tội ác nội động từ âm mưu, bày mưuto plot against someone: âm mưu ám hại ai (chống lại ai)to plot out chia thành mảnh nh
bản đồ địa chínhGiải thích EN: 1. in surveying, a detailed map of an area made from precise measurements taken from field notes.in surveying, a detailed map of an area made from precise measurements taken from field notes.2. an area of land. Also, LOT.an area of land. Also, LOT.Giải thích VN: 1. trong trắc địa, bản đồ chi tiết của một khu vực được đo chính xác từ các ghi chép chuyên môn. 2. một khoảng đất. Tên khác: LÔ.bản vẽbiểu đồBode plot: biểu đồ Bodebode plot: biểu đồ tiệm cậncontour plot: biểu đồ đường viềnscatter plot: biểu đồ phân tánscatter plot: biểu đồ rải rácscatter plot: biểu đồ từng điểmbình đồground plot: bình đồ khu vựcđạo hàngđồ ánđồ thịDalitz plot: đồ thị DalitzNyquist plot: đồ thị Nyquistcole-cole plot: đồ thị Cole-Colelot plot method: phương pháp đồ thị lôplot a diagram: vẽ đồ thịplot a graph: vẽ đồ thịplot graph: vẽ một đồ thịplot on X Axis: vẽ đồ thị trên trục xpolar plot: đồ thị có cựcpressure vs depth plot: đồ thị áp suất phụ thuộc độ sâu (đia chất)unsymmetric plot: đồ thị không đối xứnggiản đồkhắckhíakhoảnh đấtkhu vựcground plot: bình đồ khu vựcplot area: mưu đồ khu vựcplot area: khu vực vẽ chấmrunoff plot: khu vực dòng chảyselect plot area: lựa mưu đồ khu vựcmảnh đấtsơ đồminor control plot: sơ đồ tam giác tỏa tiaplot plan: sơ đồ phác thảoroot locus plot: sơ đồ quỹ tích gốcvạch dấuvẽ biểu đồvẽ đồ thịplot on X Axis: vẽ đồ thị trên trục xvẽ sơ đồLĩnh vực: giao thông & vận tảiđạo hàng đồ thịson quét sơnsự vẽ biểu đồLĩnh vực: xây dựngđưa lên bản đồdựng đồ ánkhu đất nhỏmiếng đấtvẽ đường congLĩnh vực: cơ khí & công trìnhkhoảng đấtbuilding plot: khoảng đất xây dựngLĩnh vực: hóa học & vật liệulàm kếp tủaLĩnh vực: toán & tinphác đồ họaCole-Davidson plotđồ thi Cole-ĐavidsonNyquist plotđường cong NyquistNyquist plotquỹ tích Nyquistbuilding plotkhu xây dựngfield plotbàn đạcore plottrầm tích quặng (làm giàu)plot a curvevẽ một đường congplot modechế độ vẽplot planbản đồ chia mảnhplot planningquy hoạch lô đấtplot ratiotỷ lệ lô đấtplot the positionđánh dấu vị trí tầu o vẽ đồ thị Đưa số liệu lên bản đồ hoặc đồ thị. o bản đồ Bản đồ ghi rõ vị trí ứng với các số liệu. o biểu đồ, đồ thị, sơ đồ, đồ án § minor control plot : sơ đồ tam giác tỏa tia § ore plot : trầm tích quặng (làm giàu)
*

*

*

plot

Từ điển Collocation

plot noun

1 plan

ADJ. fiendish | alleged | assassination, blackmail, coup, death, murder

VERB + PLOT hatch | uncover | foil

PREP. ~ against They had taken part in a Jacobite plot against William III. | ~ by The police claim to have uncovered a plot by terrorists to assassinate the president.

2 events in a story

ADJ. simple | complex, complicated

VERB + PLOT construct She has constructed a complicated plot, with a large cast of characters.

PLOT + VERB develop, unfold

PLOT + NOUN development

PHRASES a twist in/of the plot There are several unexpected twists in the plot before the murderer is revealed.

3 piece of land

ADJ. garden, vegetable | farm, subsistence | building | burial | small | 10-acre, 12-acre, etc. They own a five-acre plot of land. | family, private

VERB + PLOT work

PLOT + VERB measure sth The plots each measure 10 metres by 20 metres.

PHRASES a plot of land

Từ điển WordNet


n.

Bạn đang xem: Plot nghĩa là gì trong tiếng việt? nghĩa của từ plot

the story that is told in a novel or play or movie etc.

Xem thêm: Cây Tầm Gửi Cây Hồng Có Tác Dụng Gì, Cã¢Y TầM Gá»­I ChữA BệNh Gã¬

the characters were well drawn but the plot was banal

a chart or map showing the movements or progress of an object

v.

Xem thêm: Xem Phim Vua Trò Chơi Yugi Oh, Vua Trò Chơi Yugi Oh (224/224 Lồng Tiếng)

plan secretly, usually something illegal

They plotted the overthrow of the government


Microsoft Computer Dictionary

vb. To create a graphic or a diagram by connecting points representing variables (values) that are defined by their positions in relation to a horizontal (x) axis and a vertical (y) axis (and sometimes a depth, or z, axis).

File Extension Dictionary

UNIX Plot(5) Format

English Synonym and Antonym Dictionary

plots|plotted|plottingsyn.: blueprint chart concoct conspire contrive diagram graph intrigue maneuver map outline plan scheme sketch