Postal Code Việt Nam Là Gì

 - 

Khi bạn gửi thư từ, hay hàng hóa đi quốc tế các công ty chuyển phát nhanh quốc tế thường yêu cầu bạn cung cấp mã postal code cho địa chỉ người nhận hàng. Khi thanh toán cho các loại thẻ thanh toán quốc tế như Visa Master, JCB Amex card, bạn được yêu cầu điền postal code vào thông tin thanh toán. Bạn cần cung cấp về postal code nơi mình đang ở cho người thân để họ gửi thư từ, hay bưu phẩm từ nước ngoài về Việt Nam, để mua hàng online trên các trang nước ngoài, hoặc thanh toán facebook ads, Google Adwords… Postal code rất quan trọng nhưng nhiều bạn vẫn chưa biết rõ công dụng của nó trong vận chuyển quốc tế. Vậy Postal code là gì, cũng như mã postal code, zip code mới nhất, hãy cùng Chuyển Nhà 24H tham khảo qua bài viết sau nhé!


Nội dung bài viết


Mã bưu chính Postal code – Zipcode là gì?

Mã bưu chính Postcode – Zipcode (hoặc mã vungf, postal code, zip code, post code) là hệ thống mã được quy định do liên hiệp bưu chính toàn cầu. Mã này giúp cho người gửi, hay nhà vận chuyển định vị khu vực khi chuyển phát thư/bưu phẩm đến người nhận. Tại Việt Nam hiện nay theo thông tư mới nhất 2016 thì mã zip code bao gồm có 6 chữ số trong đó:

*

2 chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, hay thành phố trực thuộc trung ương. (TP.HCM là 70; Hà Nội là 10).2 chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, hay thành phố trực thuộc tỉnh.Số thứ năm để xác định phường, xã, thị trấn & số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hay đối tượng cụ thể.

Bạn đang xem: Postal code việt nam là gì

Lưu ý: Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn cho rằng Mã bưu chính Postcode-Zipcode của đất nước mình là 084, +84. Đó là mã vùng điện thoại không phải là mã bưu chính.

Vậy mã bưu chính Postal Code, bưu điện của Hà Nội hiện nay là bao nhiêu?

Bạn có thể tìm thấy mã bưu chính, bưu điện của Hà Nội hiện nay bằng cách sử dụng phần mềm tra cứu trên trang web https://postcode.vnpost.vn/services/search.aspx. Tuy nhiên, để có kết quả chính xác hơn, thì bạn nên gọi điện thoại đến hệ thống Trung tâm hỗ trợ (Call Center) của Bưu chính Việt Nam, bạn sẽ dễ dàng thu được kết quả về mã bưu chính của thủ đô Hà Nội là từ 100000 – 150000. Trong đó:

*

2 chữ số đầu tiên tính từ trái sang phải xác định tỉnh/thành phố, Thành phố Hà Nội sẽ gồm những mã sau: 10xxxx, 11xxxx, 12xxxx, 13xxxx, 14xxxx, 15xxxx.2 chữ số tiếp theo là mã quận/huyện. Mỗi quận/huyện có thể có nhiều hơn 1 mã. dụ: Quận Đống Đa – Hà Nội có thể có các mã: 1150xx, 1168xx, 1170xx…Chữ số tiếp theo sẽ là phường: chẳng hạn Phường Láng Hạ – Quận Đống Đa – Hà Nội có thể có các mã: 11700x, 11711x…Số cuối cùng sẽ là ngõ, và ngách, Dãy nhà trong khu tập thể, chẳng hạn 117082 là mã của bưu chính ở ngõ 47, phố Nguyên Hồng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội.

Xem thêm: Cách Nấu Lẩu Gà Ăn Rau Gì ? Lẩu Gà Tuyệt Đối Không Cho 3 Loại Rau Quả Này

QuậnPhường/XãMã Zip Code/ Postal code
Sơn TâyLê Lợi154000
Ngô Quyền154100
Phú Thịnh154100
Quang Trung154000
Sơn Lộc154200
QuậnPhườngZip Code
Ba ĐìnhCống Vị118000
Điện Biên118700
Đội Cấn118200
Giảng Võ118400
Kim Mã118500
Cầu GiấyDịch Vọng122400
Dịch Vọng Hậu123000
Mai Dịch122000
Nghĩa Đô122100
Đống ĐaCát Linh115500
Hàng Bột115000
Láng Thượng117200
Hà ĐôngBiên Giang152500
Đồng Mai152000
Phú Lương152000
Quang Trung150000
Yên Nghĩa152300
Yết Kiêu151000
Hai Bà TrưngBạch Đằng113000
Bùi Thị Xuân112300
Đồng Nhân112100
Nguyễn Du112600
Phố Huế112200
Quỳnh Lôi113500
Quỳnh Mai113400
Hoàng MaiĐại Kim128200
Định Công128300
Giáp Bát128100
Hoàng Liệt128500
Hoàng Văn Thụ127000
Hoàn KiếmChương Dương Độ111700
Cửa Đông111200
Cửa Nam111100
Đồng Xuân111300
Phúc Tân111600
Tràng Tiền110100
Trần Hưng Đạo111000
Long BiênBồ Đề125300
Cự Khối125700
Đức Giang120000
Giang Biên126000
Gia Thụy125100
Long Biên126300
Ngọc Lâm125000
Tây HồBưởi124600
Nhật Tân124000
Xuân La124200
Yên Phụ124700
Đông AnhĐông Anh136000
Võng La138100
Xuân Canh136900
Xuân Nộn136600
Gia LâmTrâu Quỳ131000
Yên Viên132200
Phú Thị131600
Trung Mầu132700
Văn Đức133000
Yên Thường132400
Yên Viên132300
Nam Từ LiêmCầu Diễn129000
Đại Mỗ130000
Mễ Trì129400
Xuân Phương129600
Phúc ThọPhúc Thọ153600
Cẩm Đình153780
Phương Độ153830
Sóc SơnSóc Sơn139000
Bắc Phú140300
Bắc Sơn141500
Đông Xuân139500
Phú Cường140800
Phù Linh139200
Thạch ThấtLiên Quan155300
Bình Phú155590
Bình Yên155400
Thanh TrìVăn Điển134000
Đại Áng135200
Đông Mỹ135400
Duyên Hà135000
Thường TínThường Tín158501
Chương Dương158550
Dũng Tiến158770
Vân Tảo158570
Văn Tự158820
Từ LiêmCầu Diễn129000
Mỹ Đình100000
Phú Diễn129200
Tây Mỗ129500
Tây Tựu130100

Chú ý khi điền mã bưu chính, thì bạn cần phải điền chính xác vào ô đã quy định, và ghi rõ mã bưu chính của người nhận theo quy định trong đó mỗi ô chỉ được ghi một địa chỉ số; số phải được ghi rõ ràng dễ đọc, và không gạch xóa.

Mong rằng qua bài viết trên, bạn đã có thể trả lời được câu hỏi Mã bưu chính (Zip Postal Code là gì) và mã bưu điện Hà Nội là bao nhiêu? không còn băn khoăn nào nữa. Biết được mã bưu chính nơi mình sinh sống sẽ có thể giúp ích rất nhiều cho bạn trong việc nhận & gửi bưu phẩm, thư từ, đặc biết là từ các quốc gia khác chuyển về Việt Nam.

Xem thêm: Tỉ Lệ Xích Là Gì ? Ung Voi 2Uu1N Cu 9 Qu Cu

Sau đây là list các mã bưu chính( Postcode-Zipcode) của Việt Nam mới nhất sáu số (trước đây là 5 số).

Postal Code: là Mã bưu chínhZIP code (là Mã vùng của Bưu Điện)Area code (là Mã vùng số điện thoại của 1 tỉnh)Country code (là Mã vùng số điện thoại của 1 nước) – (Việt Nam là 084)
STTTên Tỉnh / Thành phốZIP/CODE
1Zip Postal Code An Giang880000
2Zip Postal Code Bà Rịa Vũng Tàu790000
3Zip Postal Code Bạc Liêu960000
4Zip Postal Code Bắc Kạn———
5Zip Postal Code Bắc Giang230000
6Zip Postal Code Bắc Ninh220000
7Zip Postal Code Bến Tre930000
8Zip Postal Code Bình Dương820000
9Zip Postal Code Bình Định590000
10Zip Postal Code Bình Phước830000
11Zip Postal Code Bình Thuận800000
12Zip Postal Code Cà Mau970000
13Zip Postal Code Cao Bằng270000
14Zip Postal Code Cần Thơ – Hậu Giang900000 – 910000
15Zip Postal Code TP. Đà Nẵng550000
16Zip Postal Code ĐắkLắk – Đắc Nông 630000 – 640000
17Zip Postal Code Đồng Nai810000
18Zip Postal Code Đồng Tháp870000
19Zip Postal Code Gia Lai600000
20Zip Postal Code Hà Giang310000
21Zip Postal Code Hà Nam400000
22Zip Postal Code TP. Hà Nội100000
24Zip Postal Code Hà Tĩnh480000
25Zip Postal Code Hải Dương170000
26Zip Postal Code TP. Hải Phòng180000
27Zip Postal Code Hoà Bình350000
28Zip Postal Code Hưng Yên160000
29Zip Postal Code TP. Hồ Chí Minh700000
30Zip Postal Code Khánh Hoà650000
31Zip Postal Code Kiên Giang920000
32Zip Postal Code Kon Tum580000
33Zip Postal Code Lai Châu – Điện Biên390000 – 380000
34Zip Postal Code Lạng Sơn240000
35Zip Postal Code Lao Cai330000
36Zip Postal Code Lâm Đồng670000
37Zip Postal Code Long An850000
38Zip Postal Code Nam Định420000
39Zip Postal Code Nghệ An460000 – 470000
40Zip Postal Code Ninh Bình430000
41Zip Postal Code Ninh Thuận660000
42Zip Postal Code Phú Thọ290000
43Zip Postal Code Phú Yên620000
44Zip Postal Code Quảng Bình510000
45Zip Postal Code Quảng Nam560000
46Zip Postal Code Quảng Ngãi570000
47Zip Postal Code Quảng Ninh200000
48Zip Postal Code Quảng Trị520000
49Zip Postal Code Sóc Trăng950000
50Zip Postal Code Sơn La360000
51Zip Postal Code Tây Ninh840000
52Zip Postal Code Thái Bình410000
53Zip Postal Code Thái Nguyên250000
54Zip Postal Code Thanh Hoá440000 – 450000
55Zip Postal Code Thừa Thiên Huế530000
56Zip Postal Code Tiền Giang860000
57Zip Postal Code Trà Vinh940000
58Zip Postal Code Tuyên Quang300000
59Zip Postal Code Vĩnh Long890000
60Zip Postal Code Vĩnh Phúc280000
61Zip Postal Code Yên Bái320000

Hy vọng với bài viết giải thích về các loại mã bưu chính, Postal code là gì có thể mang đến những thông tin hữu ích cho bạn. Ngoài ra, nếu bạn còn thắc mắc gì hãy liên hệ ngay với Chuyển Nhà 24H để được tư vấn miễn phí nhé!