Prior to nghĩa là gì

 - 

Bạn có biết “Prior là gì” không? Liệu bạn có thể lý giải hết nghĩa của một từ nhỏ bé ngắn gọn này không? Trong Tiếng Anh một từ thường có nhiều nghĩa trong nhiều trường hợp và cách sử dụng khác nhau. Vì vậy để học một từ mới nào đó bạn cần phải học nó một cách bao quát thì mới sử dụng nó một cách triệt để nhất có thể. Hãy cùng theo dõi bài viết này để củng cố kiến thức nhé. 


Prior với hình thức tính từ

Định nghĩa 1: Sớm hơn, trước.

Bạn đang xem: Prior to nghĩa là gì

(Tồn tại hoặc xảy ra trước một điều gì đó, hoặc trước một thời gian cụ thể.)


Cách sử dụng: Là một tính từ đứng trước danh từ

Ex: The course required no prior knowledge of English.

(Khóa học yêu cầu không có kiến thức trước về tiếng Anh.)

*
*
*
*
*
*
He is going to fly to England on the day after tomorrow.Before/After + V-ing

Ex: After playing football, he feels very tired.

(Sau khi chơi đá bóng, anh ấy cảm thấy rất mệt.)

Ex: I do the housework before cooking.

(Tôi làm việc nhà trước khi nấu ăn.)

Before/After + clause

Ex: Tom had said goodbye to his neighbours before he moved to a new place.

(Tom chào tạm biệt hàng xóm trước khi chuyển tới chỗ ở mới.)

Ex: After he goes home from school, he takes a bath.

Xem thêm: Cơ Bụng 6 Múi Tiếng Anh Là Gì, Tu Vung Tieng Anh Ve The Hình Và Tap Gym

(Sau khi anh ấy từ trường về nhà, anh ấy đi tắm.)

In (vào, trong)

Được dùng để chỉ thời gian như tháng, năm, thập kỉ, thập niên, các buổi trong ngày mà trừ at night.

Ex: in January 

(vào tháng 1)

Ex: in 2010 

(vào năm 2010)

Ex: in summer 

(vào mùa hè)

Ex: in the 1960s 

(vào những năm 1960.)

Ex: in the morning 

(vào buổi sáng.)

Ex: in time 

(đúng lúc, kịp lúc)

Ex: in the end 

(cuối cùng)

On (vào)

→ Được dùng các ngày trong tuần, tháng, năm và các ngày cụ thể.

Ex: on Monday 

(Vào ngày thứ 2)

Ex: on 10 March 

(Vào ngày 10 tháng 3)

Ex: on 10 March 2019 

(Vào ngày 10 tháng 3 năm 2019)

Ex: on Christmas Day 

(Vào ngày lễ giáng sinh.)

Ex: on time 

(Đúng giờ, chính xác.)

At (vào lúc)

Được dùng cho các dịp lễ, thời gian trong ngày, cụm từ cố định

Ex: at 10 o’clock 

(Lúc 10 giờ đúng)

Ex: at midnight 

(Vào giữa đêm)

Ex: at Christmas 

(Vào dịp giáng sinh)

Ex: at the same time 

(Cùng lúc)

Ex: at the end of this year 

(Cuối năm nay)

Ex: at the beginning of this year 

(Đầu năm nay)

Ex: at the moment = at the present 

(Ngày bây giờ)

During (Trong suốt)

Được dùng để chỉ trong một khoảng thời gian.

Ex: During my holiday 

(Suốt kỳ nghỉ)

Ex: During September 

(Suốt tháng 9.)

By (Trước)

Dùng chỉ một thời điểm trước thời gian nào đó.

Xem thêm: Ic Số Là Gì

Ex: By 9 o’clock

(Trước 9 giờ)

Ex: By Monday 

(Trước thứ 2.)

For (trong khoảng)

Trong khoảng thời gian nào đó

Ex: For 3 years 

(Trong 3 năm)

Ex: For a long time = for ages 

(Trong một thời gian dài.)

Up to/ to (cho đến)

Dùng cho mốc/ khoảng thời gian

Ex: up to now 

(Cho đến bây giờ)

Ex: up to 3 hours per day 

(Cho đến 3 giờ một ngày.)

From.. till/ to/ until… (từ…đến)

Dùng cho một khoảng thời gian

Ex: form Monday to Sunday 

(Từ thứ 2 đến chủ nhật)

Ex: From 8am to 11am 

(Từ 8 giờ sáng đến 11 giờ.)

Qua bài viết này hi vọng bạn đã biết rõ hơn về Prior và trả lời được câu hỏi Prior là gì. Ngoài ra còn có thêm những giới từ chỉ thời gian khác mà bạn có thể tham khảo ngay và áp dụng vô việc học hành cũng như đời sống của mình. Hãy thử áp dụng tiếng anh quanh bản thân mọi lúc, bạn sẽ dần thích nghi với một ngôn ngữ mới đấy.