Tầng tiếng anh là gì

 - 

Bạn muốn biết từ vựng của mọi ngóc ngách trong ngồi nhà xinh xắn của bạn. Hôm nay, bạn muốn biết Tầng trệt tiếng anh là gì. Bên dưới là những chia sẻ kiến thức về Tầng Trệt trong Tiếng Anh qua định nghĩa và các ví dụ. Đồng thời sẽ cung cấp cho bạn thêm một số từ vựng khác thuộc chủ đề liên quan. 

 

Tầng trệt trong tiếng anh là gì - Định Nghĩa và Ví dụ

 

Tầng Trệt trong Tiếng Anh là gì

Tầng trệt tiếng anh cũng như trong tiếng việt là một danh từ dùng để chỉ tầng sát mặt đất của ngôi nhà. Nhiều người hay lộn tầng trệt hay tầng lửng là tầng một nhưng thực chất không phải. Trong tiếng anh cũng thế, mỗi loại tầng đều có một tên gọi khác nhau.

Bạn đang xem: Tầng tiếng anh là gì

 

Thông tin chi tiết của từ Tầng trệt tiếng anh

Tên tiếng anh

Tầng trệt tiếng anh được gọi là “Ground Floor”. Từ này được ghép bởi 2 từ:

Ground có nghĩa là đất, ở đây được hiểu là trệt (ý chỉ sát mặt đất).

Còn Floor có nghĩa là sàn nhà, ở đây được hiểu là tầng.

Xem thêm: Chân Váy Sọc Caro Mặc Với Áo Gì, Chân Váy Caro Mặc Với Áo Gì

Cách phát âm

Ground floor là từ có cách phát âm không khó, vô cùng đơn giản:

Trong tiếng Anh Anh: /ɡraʊnd | flɔːr/

Trong tiếng Anh Mỹ: /ɡraʊnd | flɔːr/

Cụm từ của “Ground Floor”

Danh từ “Ground floor” có cụm duy nhất đó là : “In on the ground floor”. Cụm này được dịch sang nghĩa tiếng việt là “Ở tầng trệt”.

Xem thêm: Fourier Là Gì - Tại Sao Biến Đổi Fourier Lại Quan Trọng Như Vậy

 

Thông tin chi tiết của từ Tầng trệt tiếng anh - Ground floor

 

Một số ví dụ của từ Ground floor - Tầng trệt tiếng anh

Ví dụ 1: The permanent collection is displayed on the first floor, whilst the ground floor houses temporary exhibitionsDịch nghĩa: Bộ sưu tập cố định được trưng bày ở tầng một, trong khi tầng trệt là nơi trưng bày các cuộc triển lãm tạm thời Ví dụ 2: The flood left a thick deposit of mud over the entire ground floor of the house.Dịch nghĩa: Trận lũ để lại một lớp bùn dày trên toàn bộ tầng trệt của ngôi nhà Ví dụ 3: Officers in riot gear used a battering ram to break into the ground floor flatDịch nghĩa: Các sĩ quan mặc đồ chống bạo động đã sử dụng một chiếc ram đập để đột nhập vào tầng trệt bằng phẳng Ví dụ 4: The water rose to the level of the ground floor windowsDịch nghĩa: Nước dâng cao đến ngang cửa sổ tầng trệt Ví dụ 5: We took the lift down to the ground floorDịch nghĩa: Chúng tôi đi thang máy xuống tầng trệt Ví dụ 6: The dining room, living room, bedroom, bathroom are on the ground floorDịch nghĩa: Phòng ăn, phòng khách, phòng ngủ, phòng tắm ở dưới tầng trệt. Ví dụ 7: At the rear of the ground floor a luxury lingerie department is housed in a 5 meter high quintessential Italian glass covered courtyardDịch nghĩa: Ở phía sau của tầng trệt một bộ phận nội y sang trọng được đặt trong một sân trong có mái che bằng kính cao cấp của Ý cao 5 mét

 

Một số ví dụ của từ Ground floor - Tầng trệt tiếng anh

 

Ví dụ 8: West wall: access to the ground floor through a two-centered arched doorway with chamfered jambs terminating in pyramid stopsDịch nghĩa: Bức tường phía Tây: lối vào tầng trệt thông qua một ô cửa hình vòm hai trung tâm với các nan vát mép kết thúc bằng các điểm dừng hình chóp Ví dụ 9: Whilst sheltering in the first house, the General shot a german infantryman through the ground floor windowDịch nghĩa: Trong khi trú ẩn trong ngôi nhà đầu tiên, Tướng quân đã bắn một lính bộ binh Đức xuyên qua tầng trệt cửa sổ Ví dụ 10: The firefighters had to bang on the door of the ground floor flat to wake up the woman living thereDịch nghĩa: Người lính cứu hỏa đã phải đập vào cửa của tầng trệt phẳng để cứu người phụ nữ còn ở đó. Ví dụ 11: The pub features a well-equipped trade kitchen and a large ground floor cellar ideally equipped to cope with the large wet salesDịch nghĩa: Quán rượu có bếp thương mại đầy đủ tiện nghi và tầng trệt hầm rượu được trang bị lý tưởng để đối phó với doanh số bán hàng ướt lớn Ví dụ 12: The better residences of the old style were common of two stories - the ground-floor being occupied by shops, offices, stables, and servants' quartersDịch nghĩa: Những dinh thự tốt hơn theo kiểu cũ thường có hai tầng - tầng trệt có các cửa hàng, văn phòng, chuồng ngựa và nơi ở của người hầu Ví dụ 13: The ground floor consisted of formal dining and living areas, including a hearth whose chimney stretched all the way to the top of the condo, two stories upDịch nghĩa: Các tầng trệt bao gồm các khu vực ăn uống và sinh hoạt chính thức, bao gồm một lò sưởi có ống khói kéo dài đến tận cùng của căn hộ, cao hai tầng

 

Một số từ vựng khác trong căn nhà xinh xắn của bạn

Từ vựng tiếng anh

Nghĩa tiếng việt

Sofa

Ghế sô pha

Upstairs

Tầng trên, gác, lầu

Dining-room

Phòng ăn

Stairs

Cầu thang bộ

Living room

Phòng khách

Kitchen

Nhà bếp

First floor

Tầng một 

Mezzanine

Tầng lửng

Elevator

Thang máy

Downstairs

Tầng dưới

Closet

Tủ để đồ

Bedroom 

Phòng ngủ

Bathroom

Phòng tắm, nhà vệ sinh

 

Một số từ vựng khác liên quan đến Ground floor - Tầng trệt

 

Bên trên là những chia sẻ của hawacorp.vn về Tầng trệt tiếng anh. Hy vọng chúng hữu ích và giúp bạn bổ sung nhiều kiến thức để sớm trở thành người thành thạo tiếng anh. Chúc bạn thành công!